lệ ngoại

Học thuật
Thân thiện
lệ ngoại

Một học sinh đạt điểm tuyệt đối là một lệ ngoại trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều ngoài lệ thường, ngoài quy luật chung: Chỉ một trường hợp, sự việc hoặc tình huống không tuân theo quy tắc, thông lệ hoặc khuôn mẫu đã được thiết lập. ngoại lệ so với cái phổ biến, thông thường.
    • Trường hợp đặc biệt: Một trường hợp riêng biệt không nằm trong phạm vi áp dụng của một quy định, nguyên tắc hoặc kết luận chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong mọi quy tắc đều những lệ ngoại. (Trong mọi quy tắc đều những trường hợp ngoại lệ.)
    • Anh ấy luôn đi làm đúng giờ, hôm nay đến muộn một lệ ngoại. (Anh ấy luôn đi làm đúng giờ, hôm nay đến muộn một trường hợp ngoại lệ.)
    • Phải tính đến những lệ ngoại khi lập kế hoạch. (Phải tính đến những điều ngoài dự kiến/thông lệ khi lập kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như lệ ngoại": xem xét, đối xử với một trường hợp như một ngoại lệ.

    • Trường hợp khó khăn này có thể được coi như lệ ngoại. (Trường hợp khó khăn này có thể được xem xét như một ngoại lệ.)
  • "nằm ngoài lệ ngoại": không được coi ngoại lệ, phải tuân theo quy tắc chung.

    • Mọi nhân viên đều phải tuân thủ, không ai nằm ngoài lệ ngoại cả. (Mọi nhân viên đều phải tuân thủ, không ai ngoại lệ cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại lệ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ trường hợp đặc biệt không theo quy tắc chung.

    • Đây một ngoại lệ hiếm . (Đây một trường hợp ngoại lệ hiếm .)
  • Đặc cách (danh từ): Cách đối xử đặc biệt, cho phép ngoại lệ dựa trên thẩm quyền.

    • Anh ta được đặc cách tham dự kỳ thi. (Anh ta được cho phép đặc biệt tham dự kỳ thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trường hợp ngoại lệ: Cụm từ diễn đạt cùng nghĩa.
  • Sự khác thường: Chỉ điều không bình thường, không theo lệ thường.
Từ trái nghĩa
  • Quy tắc: Điều quy định phải tuân theo.
  • Lệ thường: Điều thông thường, phổ biến.
  • Thông lệ: Tập quán, cách làm thông thường.
Thành ngữ liên quan
  • "Mọi quy tắc đều ngoại lệ": Thành ngữ phổ biến nhấn mạnh rằng hầu như không quy tắc nào là tuyệt đối, luôn tồn tại những trường hợp đặc biệt không áp dụng được.
    • Anh đừng quá cứng nhắc, mọi quy tắc đều ngoại lệ . (Anh đừng quá cứng nhắc, mọi quy tắc đều trường hợp ngoại lệ .)
lệ ngoại

Một học sinh đạt điểm tuyệt đối là một lệ ngoại trong lớp học.

  1. Điều ngoài lệ thường, ngoài qui luật: Phải tính đến những lệ ngoại.